tập trung

- đg. 1 Dồn vào một chỗ, một điểm. Nơi tập trung đông người. Tập trung hoả lực. Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết. 2 Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì. Tập trung sản xuất lương thực. Tập trung suy nghĩ. Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề. Tư tưởng thiếu tập trung.


hdg.1. Dồn vào một chỗ, một điểm. Tập trung hỏa lực.
2. Dồn sức hoạt động vào một việc. Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề.

xem thêm: tập hợp, tập trung, tụ tập



tập trung

tập trung
  • verb
    • to concentrate, to focus(on), to mass(up)

 assemble
 centralize
 centralized
  • bộ phục vụ tập trung: centralized server
  • cấu hình tập trung: centralized configuration
  • cơ sở dữ liệu tập trung: centralized data base
  • điều khiển có tập trung: centralized control
  • điều khiển tập trung: centralized control
  • được tập trung: centralized
  • ghi điều khiển tập trung: centralized control point
  • hệ (thống) cấp nước nóng tập trung: centralized hot-water supply system
  • hệ bôi trơn tập trung: centralized lubricating system
  • hệ bôi trơn tập trung: centralized lubrication
  • hệ điều khiển tập trung: centralized control system
  • hệ tập trung: centralized system
  • hệ thống điện thoại viên tập trung hóa: Centralized Attendant System (CAS)
  • hệ thống đọc ghi tập trung: centralized dictation system
  • hệ thống số liệu thông báo tập trung hóa: Centralized Message Data System (CMDS)
  • hệ thống tập trung điều độ: centralized control system
  • hệ thống tập trung điều khiển: centralized control system
  • hệ thống thoát nước tập trung: centralized sewerage system
  • kiểm soát tập trung: centralized control
  • máy chủ tập trung: centralized server
  • mạng máy tính tập trung: centralized computer network
  • mạng tập trung: centralized network
  • nhà máy đúc tập trung: centralized casting plant
  • phòng kế toán tập trung: centralized accountancy office
  • phương tiện đa điểm tập trung: centralized multipoint facility
  • quản lý kỹ thuật tập trung hóa: Centralized Technical Management (CTM)
  • quản lý tập trung: centralized management
  • sự bôi trơn tập trung: centralized lubricating system
  • sự bôi trơn tập trung: centralized lubrication
  • sự cấp nhiệt tập trung: centralized heating
  • sự điều khiển tập trung: centralized control
  • sự ghép nối tập trung: centralized association
  • sự sửa chữa tập trung: centralized repair
  • sự vận chuyển tập trung: centralized transportation
  • sự xử lý dữ liệu tập trung: centralized data processing (CDP)
  • sự xử lý tập trung: centralized processing
  • tính cước tin báo tự động tập trung hóa: Centralized Automatic Message Accounting (CAMA)
  • xây dựng tập trung: centralized construction
  • xử lý dữ liệu tập trung: centralized (data) processing
  • xử lý dữ liệu tập trung: centralized data processing
  •  concentration
  • điểm tập trung: point of concentration
  • độ nhạy với tập trung ứng suất: sensibility to stress concentration
  • độ tập trung: measure of concentration
  • hàm tập trung: function of concentration
  • hệ số tập trung ứng suất: factor of stress concentration
  • hệ số tập trung ứng suất: stress concentration factor
  • mạng tập trung: concentration network
  • mô hình tập trung các electron: electron concentration model
  • quá điện áp tập trung: concentration overvoltage
  • sự tập trung: Concentration (CONCN)
  • sự tập trung: concentration
  • sự tập trung: stress concentration
  • sự tập trung các điểm chuẩn: concentration of grid of reference points
  • sự tập trung các điểm tham chiếu: concentration of grid of reference points
  • sự tập trung các hạt (sơ cấp): particles concentration
  • sự tập trung dân cư: concentration of population
  • sự tập trung đường truyền: line concentration
  • sự tập trung giao thông: traffic concentration
  • sự tập trung tìm kiếm: search concentration
  • sự tập trung ứng lực: stress concentration
  • sự tập trung ứng suất: concentration of stresses
  • sự tập trung ứng suất: stress concentration
  • sự tập trung ứng suất: concentration of stress
  • tập trung thị trường: market concentration
  • tập trung ứng suất: stress concentration
  • tầng tập trung: concentration stage
  • thiết bị tập trung từ xa (RCU): remote concentration unit
  • thời gian tập trung lũ: flood concentration time
  • thời kỳ tập trung (nước): period of concentration
  • vùng ứng suất tập trung: region of stress concentration
  •  focus
     gather
  • ghi tập trung: gather write
  •  localized
  • khối lượng tập trung: localized mass
  •  lump

    Bộ tập trung gắn đơn (FĐI hoặc CĐI)
     Single Attachment (Single - Attached) Concentrator (FDDI) (SAC)
    Bộ tập trung gắn kép (FĐI)
     Dual Attachment Concentrator (FDDI) (DAC)
    ăng ten hướng tập trung
     highly-directional aerial
    ăng ten hướng tập trung
     pencil-beam aerial
    bể tập trung nước
     water collector
    bộ chỉ mục tiêu di động tập trung
     coherent moving target indicator
    bộ gom tập trung
     concentrating collector
    bộ tập trung
     concentrator
    bộ tập trung
     Concentrator (CNC)
    bộ tập trung
     Concentrator (CON)
    bộ tập trung các đường (điện thoại) tự lập
     stand alone line concentrator
    bộ tập trung điện báo
     telegraph concentrator
    bộ tập trung đường dây
     line concentrator
    bộ tập trung đường dây
     remote concentrator
    bộ tập trung đường dây
     wire concentrator
    bộ tập trung dữ liệu đầu xa
     Remote Data Concentrator (RDC)
    bộ tập trung không chặn
     nonblocking concentrator
    bộ tập trung nối dây mạch vòng
     loop wiring concentrator (LWC)
    bộ tập trung nối dây mạch vòng
     LWC (loop wiring concentrator)
    bộ tập trung số
     Digital Concentrator (DIC)
    bộ tập trung tín hiệu
     signal concentrator
    bộ tập trung tổng đài (điện thoại) ở xa
     remote exchange concentrator
    bộ tập trung truy nhập
     access concentrator
    bộ tập trung từ xa
     line concentrator
    các bộ tập trung truy nhập đa dịch vụ
     Multi Service Access Concentrators (MSAC)
    các thông báo tập trung
     concentrated message
    chất tập trung dầu
     oil-concentrating agent

     centralize
     concentrate
     muster

    bán hàng tập trung sâu
     intensive selling
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu tập trung
     bursting pattern schedule
    buồng xông khói tập trung
     pre-fab smoke-house
    các kỹ thuật tập trung nhiều vốn
     capital-intensive techniques
    cần tập trung
     resource-intensive
    cần tập trung nhiều tài nguyên
     resource-intensive
    chế độ nhập khẩu tập trung
     centralized importation system
    chế độ tập trung
     centralized system
    chế độ tập trung ngoại hối
     foreign exchange concentration
    chiến lược tập trung (thị trường...)
     concentration strategy
    cơ cấu tập trung
     centralized structure
    công nghiệp tập trung sức lao đọng
     labour-intensive industries
    đầu tư tập trung
     concentrated investment
    đầu tư tập trung
     intensive investment
    điều độ tập trung
     centralized dispatching
    độ tập trung tiền mặt
     cash intensity
    độc quyền kiểu tập trung
     concentrated oligopoly
    dự trữ tập trung
     centralized reserve
    giá trị tập trung đồng nhất (trong thống kê)
     thickest value
    giá trị tập trung đông nhất (trong thống kế)
     thickest value
    hệ thống tập trung sữa không cần bình chứa
     bulk milk handling
    kế hoạch hóa tập trung
     centralized planning
    kế hoạch tập trung
     central planning
    khu thương nghiệp tập trung
     agglomeration
    khuyến mại tập trung ngắn hạn
     in and out promotion
    kiểm soát ô nhiễm tập trung
     centralized pollution control
    kiểm soát tập trung
     centralized control
    kinh tế kế hoạch hóa tập trung
     centrally planned economy
    kinh tế kế hoạch hóa tập trung kinh tế Nhà Nước
     centrally planned economy
    kinh tế kế hoạch tập trung
     centralized economy